bình phong

noun
  1. Screen
    • dãy núi làm bình phong cho các vị trí
      the mountain range served as a screen for the posts

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình phong"

bình phong
Căn phòng được ngăn đôi bằng một tấm bình phong gỗ sơn mài.